Hình nền cho attendants
BeDict Logo

attendants

/əˈtɛndənts/

Định nghĩa

noun

Người phục vụ, người tham dự, người giúp việc.

Ví dụ :

"Give your keys to the parking attendants and they will park your car for you."
Hãy đưa chìa khóa xe cho nhân viên giữ xe, họ sẽ đỗ xe giúp bạn.
noun

Khách, người đến thăm.

Ví dụ :

"The library attendants helped me find the book I needed. "
Những người làm việc ở thư viện (khách đến thư viện) đã giúp tôi tìm cuốn sách tôi cần.