verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To wake or rouse from sleep. Ví dụ : "The loud music next door wakened me early this morning. " Tiếng nhạc ầm ĩ từ nhà bên cạnh đã làm tôi thức giấc sớm sáng nay. physiology body mind sensation action time being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức dậy. To awaken; to cease to sleep; to be awakened; to stir. Ví dụ : "The loud music next door wakened me from my nap. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh đã làm tôi tỉnh giấc khỏi giấc ngủ trưa. physiology action body mind sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc