noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thức giấc, sự tỉnh giấc. An arousal. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic presentation was a rouse that got the students excited about the history lesson. " Bài thuyết trình nhiệt huyết của giáo viên là một cú hích, một sự khơi dậy khiến học sinh hào hứng với bài học lịch sử. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời báo thức. The sounding of a bugle in the morning after reveille, to signal that soldiers are to rise from bed, often the rouse. Ví dụ : "The morning rouse signaled the start of the school day for the students. " Tiếng kèn báo thức buổi sáng báo hiệu giờ bắt đầu một ngày học mới cho các học sinh. military sound signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, làm cho tỉnh giấc, khơi dậy. To wake (someone) or be awoken from sleep, or from apathy. Ví dụ : "The smell of coffee helped to rouse me from my sleep this morning. " Sáng nay, mùi cà phê đã giúp tôi tỉnh giấc sau một giấc ngủ sâu. physiology mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi dậy, gợi lên, khuấy động. To cause, stir up, excite (a feeling, thought, etc.). Ví dụ : "to rouse the faculties, passions, or emotions" Khơi dậy khả năng, đam mê hoặc cảm xúc. emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khích, chọc giận. To provoke (someone) to action or anger. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism roused the students to protest the new rules. " Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã kích động học sinh phản đối các quy định mới. action attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh động, làm cho bật ra. To cause to start from a covert or lurking place. Ví dụ : "to rouse a deer or other animal of the chase" Đánh động một con nai hoặc con vật săn mồi khác để nó bật ra khỏi chỗ ẩn nấp. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, lôi kéo. To pull by main strength; to haul. Ví dụ : "The strong man roused the heavy box from the floor. " Người đàn ông khỏe mạnh kéo mạnh thùng hàng nặng từ sàn nhà lên. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, làm dựng đứng. To raise; to make erect. Ví dụ : "The alarm clock roused me from my sleep. " Đồng hồ báo thức làm tôi tỉnh giấc hẳn. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, chỉ trích, phê bình. (when followed by "on") To tell off; to criticise. Ví dụ : "He roused on her for being late yet again." Anh ấy quở trách cô ấy vì lại trễ giờ nữa. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hoan chiêu đãi, Tiệc chiêu đãi. An official ceremony over drinks. Ví dụ : "The school's annual fundraising rouse was a lively event, with speeches and toasts. " Hàng năm, trường tổ chức một buổi liên hoan chiêu đãi gây quỹ rất sôi động, với các bài phát biểu và nâng ly chúc mừng. ritual drink culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc vui, cuộc nhậu nhẹt. A carousal; a festival; a drinking frolic. Ví dụ : "The end-of-year party at the brewery turned into a joyous rouse, with music, laughter, and plenty of celebratory drinks. " Bữa tiệc cuối năm ở nhà máy bia biến thành một cuộc vui náo nhiệt, với âm nhạc, tiếng cười và vô số đồ uống chúc mừng. entertainment drink festival culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly rượu đầy, Chén rượu đầy. Wine or other liquor considered an inducement to mirth or drunkenness; a full glass; a bumper. Ví dụ : "To celebrate finishing their exams, the students raised a rouse of celebratory champagne. " Để ăn mừng việc thi xong, các sinh viên đã nâng ly sâm panh đầy để chúc mừng. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc