noun🔗ShareGiấc ngủ ngắn, chợp mắt. A short period of sleep, especially one during the day."After lunch, I took a nap to recharge before my afternoon classes. "Sau bữa trưa, tôi chợp mắt một lát để nạp lại năng lượng trước khi vào lớp buổi chiều.physiologytimebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgủ trưa, chợp mắt. To have a nap; to sleep for a short period of time, especially during the day."After lunch, the baby likes to nap for about an hour. "Sau khi ăn trưa, em bé thích ngủ trưa khoảng một tiếng.physiologyactiontimebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMất cảnh giác, lơ là. To be off one's guard."The regulators were caught napping by the financial collapse."Các nhà quản lý đã bị bắt quả tang mất cảnh giác khi cuộc khủng hoảng tài chính nổ ra.actionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLớp lông, lớp tơ. A soft or fuzzy surface, generally on fabric or leather."The sofa had a soft nap, making it comfortable for long naps. "Ghế sofa có lớp lông tơ mềm mại, khiến cho việc ngủ trưa dài trở nên thoải mái.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLớp lông tơ, Lớp绒 The common direction, on some kinds of fabric, of the hairs making up the pile."If the fabric has a nap, make sure all pieces are cut with the nap going the same direction."Nếu vải có lớp lông tơ (hoặc lớp绒), hãy chắc chắn rằng tất cả các mảnh vải được cắt theo cùng một chiều lông.materialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm xù, đánh xù. To form or raise a soft or fuzzy surface on (fabric or leather)."The tailor carefully napped the leather for the new, soft-feeling briefcase. "Người thợ may cẩn thận đánh xù lớp da để làm cho chiếc cặp mới có cảm giác mềm mại.materialindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCược đặc biệt, kèo trên. A type of bet in British horse racing, based on the experts' best tips."My uncle placed a nap on the favorite horse in the race, hoping for a win. "Chú tôi đặt một cược đặc biệt vào con ngựa được yêu thích nhất trong cuộc đua, hy vọng sẽ thắng lớn.sportracebetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông có từ tương đương trực tiếp. A card game in which players take tricks; properly Napoleon."During family game night, we played a nap, and my sister won three tricks. "Trong buổi tối chơi game của gia đình, chúng tôi chơi một ván bài "Napoleon" (một kiểu chơi bài ăn tiền), và chị tôi thắng ba lượt.gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCược năm. A bid to take five tricks in the card game Napoleon."My sister took a nap in the card game Napoleon, hoping to win the hand. "Chị tôi cược năm (nap) trong trò Napoleon, hy vọng thắng ván bài đó.gamebetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTóm lấy, chộp lấy. To grab; to nab."The security guard managed to nap the shoplifter before he could escape the store. "Anh bảo vệ đã kịp thời tóm lấy tên trộm trước khi hắn kịp trốn khỏi cửa hàng.actionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁo, phủ sốt. To cover (something) with a sauce (usually in passive)."The chicken was gently napped with a creamy mushroom sauce before being served. "Con gà được áo một lớp sốt kem nấm nhẹ nhàng trước khi đem ra phục vụ.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBát, chén. (dialectal, Northern England, Scotland) A cup, bowl."Grandma brought a large, heavy nap to the table for the stew. "Bà mang một cái bát lớn và nặng ra bàn để đựng món hầm.utensildrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc