Hình nền cho awaken
BeDict Logo

awaken

/əˈweɪkən/

Định nghĩa

verb

Tỉnh giấc, thức giấc.

Ví dụ :

"I awaken at 7:00 AM every morning before school. "
Tôi thức giấc vào lúc 7 giờ sáng mỗi ngày trước khi đi học.