verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To become conscious after having slept. Ví dụ : "I awaken at 7:00 AM every morning before school. " Tôi thức giấc vào lúc 7 giờ sáng mỗi ngày trước khi đi học. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức. To cause (somebody) to stop sleeping. Ví dụ : "The loud music from next door awakened me early this morning. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh đã đánh thức tôi dậy sớm sáng nay. physiology action sensation body being mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi dậy, đánh thức, làm sống lại. To excite or to stir up something latent. Ví dụ : "The teacher's inspiring speech awakened a passion for learning in the students. " Bài diễn văn đầy cảm hứng của thầy giáo đã khơi dậy niềm đam mê học tập trong các em học sinh. mind soul emotion action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức, khơi dậy. To rouse from a state of inaction or dormancy. Ví dụ : "The smell of coffee often helps me awaken in the morning. " Mùi cà phê thường giúp tôi tỉnh táo vào buổi sáng. action physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức tỉnh, bừng tỉnh. To come out of a state of inaction or dormancy. Ví dụ : "After a long winter nap, the bear will awaken in the spring, hungry and ready to hunt. " Sau một giấc ngủ đông dài, gấu sẽ thức tỉnh vào mùa xuân, đói bụng và sẵn sàng đi săn. action physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức. To cause to become awake. Ví dụ : "She awakened him by ringing the bell." Cô ấy đánh thức anh ấy bằng cách rung chuông. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To stop sleeping; awake. Ví dụ : "Each morning he awakens with a smile on his face." Mỗi sáng anh ấy thức giấc với một nụ cười trên môi. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, khơi dậy. To bring into action (something previously dormant); to stimulate. Ví dụ : "Awaken your entrepreneurial spirit!" Hãy khơi dậy tinh thần khởi nghiệp của bạn! action mind energy physiology sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh ngộ, thức tỉnh lương tâm. To call to a sense of sin. Ví dụ : "The priest's sermon awakened in the young man a sense of his past misdeeds. " Bài giảng của cha xứ đã thức tỉnh lương tâm chàng trai trẻ, khiến anh nhận ra những lỗi lầm trong quá khứ. religion soul moral guilt theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc