noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày thường, Các ngày trong tuần. A day of the week except those which form the weekend; that is: Ví dụ : "I work from 9 to 5 on weekdays, but I have weekends off. " Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều vào các ngày thường trong tuần, nhưng tôi được nghỉ vào cuối tuần. time period job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày trong tuần, các ngày làm việc. Any day of the week (Monday through Sunday). Ví dụ : "I usually work from 9 AM to 5 PM on weekdays, but I have weekends off. " Tôi thường làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều các ngày trong tuần, nhưng được nghỉ vào cuối tuần. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào các ngày trong tuần. On weekdays. Ví dụ : "Weekdays, I usually eat lunch at my desk, but on weekends I go out. " Vào các ngày trong tuần, tôi thường ăn trưa tại bàn làm việc, nhưng vào cuối tuần thì tôi đi ăn ở ngoài. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc