Hình nền cho weekdays
BeDict Logo

weekdays

/ˈwiːkdeɪz/

Định nghĩa

noun

Ngày thường, Các ngày trong tuần.

Ví dụ :

"I work from 9 to 5 on weekdays, but I have weekends off. "
Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều vào các ngày thường trong tuần, nhưng tôi được nghỉ vào cuối tuần.
adverb

Vào các ngày trong tuần.

On weekdays.

Ví dụ :

"Weekdays, I usually eat lunch at my desk, but on weekends I go out. "
Vào các ngày trong tuần, tôi thường ăn trưa tại bàn làm việc, nhưng vào cuối tuần thì tôi đi ăn ở ngoài.