Hình nền cho wherewithal
BeDict Logo

wherewithal

/ˈwɛə.wɪ.ðɔːl/ /ˈwɛəɹ.wɪ.ðɔl/

Định nghĩa

noun

Vật chất, phương tiện, khả năng.

Ví dụ :

"I would like to help your project, but I do not have the wherewithal."
Tôi muốn giúp dự án của bạn, nhưng tôi không có đủ khả năng tài chính và phương tiện cần thiết.