Hình nền cho accomplished
BeDict Logo

accomplished

/ə.ˈkɒm.plɪʃt/ /ə.ˈkɑm.plɪʃt/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, hoàn tất, làm xong, thực hiện thành công.

Ví dụ :

Người học sinh đó đã chăm chỉ làm dự án và hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
verb

Hoàn thành, trau dồi, làm cho hoàn thiện.

Ví dụ :

sinh viên chăm chỉ đã hoàn thiện dự án nghiên cứu của mình bằng những ghi chép tỉ mỉ và trích dẫn đầy đủ.