verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, hoàn tất, làm xong, thực hiện thành công. To finish successfully. Ví dụ : "The student diligently worked on the project and accomplished all the assigned tasks. " Người học sinh đó đã chăm chỉ làm dự án và hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao. achievement work ability action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đạt được. To complete, as time or distance. Ví dụ : "The marathon runner accomplished the 26-mile distance in under four hours. " Người chạy marathon đã hoàn thành quãng đường 26 dặm trong vòng chưa đầy bốn tiếng. time achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, hoàn tất, thực hiện thành công. To execute fully; to fulfill; to complete successfully. Ví dụ : "to accomplish a design, an object, a promise" Hoàn thành một bản thiết kế, một mục tiêu, một lời hứa. achievement action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, trau dồi, làm cho hoàn thiện. To equip or furnish thoroughly; hence, to complete in acquirements; to render accomplished; to polish. Ví dụ : "The diligent student accomplished her research project with meticulous notes and thorough citations. " Cô sinh viên chăm chỉ đã hoàn thiện dự án nghiên cứu của mình bằng những ghi chép tỉ mỉ và trích dẫn đầy đủ. achievement ability education quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To gain; to obtain. Ví dụ : "The student accomplished a high score on the exam. " Người học sinh đã đạt được điểm số cao trong kỳ thi. achievement action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điền vào, hoàn thành. (Philippine English) to fill out a form Ví dụ : "Before the meeting, everyone needed to accomplish the registration form. " Trước cuộc họp, mọi người cần điền đầy đủ vào mẫu đăng ký. job writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, thành công, tài giỏi. Completed; effected; established. Ví dụ : "an accomplished fact" Một việc đã rồi (không thể thay đổi). achievement ability quality outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi, tài giỏi, thành thạo, có tài. Having many accomplishments, often as a result of study or training. Ví dụ : "an accomplished scholar, an accomplished villain" Một học giả tài giỏi, một tên ác nhân lão luyện. achievement person ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi, tài giỏi, điêu luyện. Showing skill and artistry. Ví dụ : "an accomplished first novel" Một cuốn tiểu thuyết đầu tay được viết rất tài tình. ability achievement art quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc