Hình nền cho workwear
BeDict Logo

workwear

/ˈwɜːkwɛə/ /ˈwɝkwɛɹ/

Định nghĩa

noun

Đồ bảo hộ lao động, quần áo công nhân.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng cần mua đồ bảo hộ lao động mới vì bộ quần áo công nhân cũ của anh ấy đã rách và dính đầy sơn.