Hình nền cho ripped
BeDict Logo

ripped

/ɹɪpt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Xé một chiếc áo; xé toạc sàn nhà.
verb

Lướt ván điệu nghệ, trượt ván điêu luyện.

Ví dụ :

Tại cuộc thi lướt sóng trên bãi biển, những người lướt sóng địa phương đã lướt ván điệu nghệ, thực hiện những cú xoay người và nhào lộn trên không thật ấn tượng.
adjective

Cuồn cuộn, Sáu múi, Cơ bắp cuồn cuộn.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng John cũng đã sáu múi, tự tin khoe cơ bụng săn chắc của mình trên bãi biển.