Hình nền cho follower
BeDict Logo

follower

/ˈfɒloʊər/ /ˈfɑːloʊər/

Định nghĩa

noun

Người theo dõi, tín đồ.

Ví dụ :

Em trai tôi là một người hay nghe theo; nó luôn làm theo những gì chị gái bảo.
noun

Người theo dõi, tín đồ, người ủng hộ.

Ví dụ :

Anh ấy trở thành một người ủng hộ nhiệt thành phong trào bảo vệ môi trường sau khi tận mắt chứng kiến những tác động của ô nhiễm.
noun

Người chạy theo bóng, cầu thủ chạy cánh.

Ví dụ :

Huấn luyện viên chỉ thị cho cầu thủ chạy cánh phải bám sát trái bóng trong trận bóng bầu dục Úc.