Hình nền cho connect
BeDict Logo

connect

/kəˈnɛkt/

Định nghĩa

verb

Kết nối, ghép nối, liên kết.

Ví dụ :

Tôi nghĩ mảnh này ghép nối được với mảnh kia đằng kia.
verb

Kết nối, liên kết, ghép nối.

Ví dụ :

Giáo viên sẽ kết nối hai máy tính lại với nhau để chuẩn bị cho buổi thuyết trình của lớp.
verb

Ví dụ :

Tuyến đường sắt mới sẽ kết nối miền bắc của bang với miền nam, tạo thành một liên kết giữa hai vùng.