noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chim hót, tiếng líu lo. The sound of a bird; any short high-pitched sound or whistle. Ví dụ : "The only sound in the quiet park was the gentle tweets of the small birds in the trees. " Âm thanh duy nhất trong công viên yên tĩnh là tiếng líu lo nhẹ nhàng của những chú chim nhỏ trên cây. sound bird nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin nhắn trên Twitter, bài đăng trên Twitter. An entry posted on the microblogging service Twitter. Ví dụ : "Her tweets about her cat are always funny. " Những tin nhắn cô ấy đăng trên Twitter về con mèo của mình lúc nào cũng hài hước. media internet communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hót líu lo, kêu chiêm chiếp. To make a short high-pitched sound, like that of certain birds. Ví dụ : "The birds outside my window tweets cheerfully every morning. " Những chú chim ngoài cửa sổ nhà tôi hót líu lo vui vẻ mỗi sáng. sound animal bird nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng lên Twitter, đăng bài trên Twitter, đăng trạng thái trên Twitter. To post an update to Twitter. Ví dụ : "She often tweets about her favorite recipes. " Cô ấy thường xuyên đăng lên Twitter về những công thức nấu ăn yêu thích của mình. media internet communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc