verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan chéo, cắt ngang dọc. To move back and forth over (something). Ví dụ : "The dog crisscrossed the yard, sniffing at every bush and tree. " Con chó chạy đi chạy lại khắp sân, vừa ngửi từng bụi cây một. way action direction appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan chéo, vạch chéo, kẻ ô. To mark (something) with crossed lines. Ví dụ : "The child's drawing was crisscrossed with crayon lines of different colors. " Bức tranh của đứa trẻ bị vẽ đan chéo những đường sáp màu khác nhau. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan chéo, có đường kẻ giao nhau. Marked by lines crossing in two or more directions. Ví dụ : "The old wooden fence was crisscrossed with vines. " Hàng rào gỗ cũ kỹ ấy chằng chịt những dây leo đan chéo nhau. appearance structure mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc