Hình nền cho crisscrossed
BeDict Logo

crisscrossed

/ˈkrɪsˌkrɔst/ /ˈkrɪsˌkrɒst/

Định nghĩa

verb

Đan chéo, cắt ngang dọc.

Ví dụ :

"The dog crisscrossed the yard, sniffing at every bush and tree. "
Con chó chạy đi chạy lại khắp sân, vừa ngửi từng bụi cây một.