Hình nền cho profile
BeDict Logo

profile

/ˈpɹəʊfaɪl/ /ˈpɹoʊfaɪl/

Định nghĩa

noun

Hình dáng, đường nét.

Ví dụ :

Ngón tay anh lướt theo hình dáng bên ngoài của cái chuôi.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận ghi lại mặt cắt của hố khai quật, cho thấy các lớp đất và di tích của một nồi đất nấu ăn cổ.
noun

Ví dụ :

Hồ sơ của học sinh này cho thấy em có hứng thú đặc biệt với môn toán và khoa học.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã dùng mặt cắt địa hình để thể hiện sự thay đổi độ cao dọc theo đường mòn đi bộ mới.
noun

Hồ sơ miễn giảm, giấy chứng nhận miễn giảm.

Ví dụ :

Vì mới trải qua phẫu thuật, Sarah được cấp giấy chứng nhận miễn giảm, không phải đóng thêm các khoản phí phụ thu của trường.
verb

Lập hồ sơ, tóm tắt thông tin.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu học sinh lập hồ sơ về các loại cây khác nhau trong sân trường, tóm tắt thông tin về từng loại.
verb

Phác họa, dựng hồ sơ, phân biệt đối xử (dựa trên hồ sơ).

Ví dụ :

Cô giáo đã vội đánh giá học sinh đó, cho rằng em học kém chỉ vì em mới đến trường.
verb

Đánh giá hiệu năng, đo hiệu suất.

Ví dụ :

Các kỹ sư phần mềm đã đánh giá hiệu năng của chương trình mới để tìm ra những phần nào chạy chậm nhất.