noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khẳng định, sự đồng ý, câu trả lời khẳng định. Yes; an answer that shows agreement or acceptance. Ví dụ : "My teacher asked for affirmatives, so I said "yes" to the question. " Giáo viên của tôi muốn nghe những lời đồng ý, nên tôi đã trả lời "có" cho câu hỏi đó. language grammar statement communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, câu khẳng định. (grammar) An answer that shows agreement or acceptance. Ví dụ : "The teacher asked, "Did everyone understand the homework?" and received several affirmatives in response. " Cô giáo hỏi, "Mọi người đã hiểu bài tập về nhà chưa?" và nhận được vài tiếng "Dạ hiểu ạ" để khẳng định. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, sự khẳng định. An assertion. Ví dụ : "My teacher's affirmative about my progress in math was encouraging. " Lời khẳng định của giáo viên về sự tiến bộ của tôi trong môn toán thật sự rất khích lệ. language grammar statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc