BeDict Logo

acceptance

/ək.ˈsɛp.təns/
Hình ảnh minh họa cho acceptance: Sự chấp thuận thanh toán, chấp nhận hối phiếu.
noun

Sự chấp thuận thanh toán, chấp nhận hối phiếu.

Việc chấp thuận hối phiếu cho hồ sơ vay vốn bị trì hoãn vì ngân hàng cần thêm thông tin.

Hình ảnh minh họa cho acceptance: Sự chấp thuận, sự chấp nhận, sự đồng ý.
 - Image 1
acceptance: Sự chấp thuận, sự chấp nhận, sự đồng ý.
 - Thumbnail 1
acceptance: Sự chấp thuận, sự chấp nhận, sự đồng ý.
 - Thumbnail 2
noun

Việc ban giám hiệu chấp thuận chính sách mới dành cho học sinh đã hoàn tất các thay đổi.

Hình ảnh minh họa cho acceptance: Sự chấp thuận, sự nghiệm thu.
noun

Việc chính phủ nghiệm thu số vật tư bổ sung đồng nghĩa với việc trường học cuối cùng cũng có thể hoàn thành nhà tập thể dục mới.

Hình ảnh minh họa cho acceptance: Độ chấp nhận.
noun

Độ chấp nhận của cái đèn laser chỉ rất thấp, nghĩa là chùm tia sáng lan rộng ra nhanh chóng, khiến cho việc nhắm chính xác vào một khu vực nhỏ trên bảng trắng trở nên khó khăn.