Hình nền cho anonymously
BeDict Logo

anonymously

/əˈnɒnəməsli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ẩn danh, vô danh.

Ví dụ :

Sinh viên đó nộp đơn khiếu nại một cách ẩn danh, vì hy vọng tránh bị trả thù.