noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyên góp, sự ủng hộ, đóng góp. A voluntary gift or contribution for a specific cause. Ví dụ : "They were collecting donations for the elderly at Christmas." Họ đang quyên góp tiền và quà để giúp đỡ người già vào dịp Giáng Sinh. aid business finance economy society moral value toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyên góp, sự hiến tặng, đóng góp. The act of giving or bestowing; a grant. Ví dụ : "The school received a donation of new computers. " Trường học đã nhận được một khoản đóng góp là một lô máy tính mới. aid value economy finance business society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc