adjective🔗ShareChống đối hệ thống, chống chính quyền, phản kháng thể chế. Opposed to the political or cultural establishment"The student newspaper published an antiestablishment article criticizing the school administration's new dress code. "Tờ báo sinh viên đăng một bài viết phản kháng thể chế, chỉ trích quy định về trang phục mới của ban giám hiệu nhà trường.politicsculturesocietyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc