Hình nền cho antiestablishment
BeDict Logo

antiestablishment

/ˌæntiɪˈstæblɪʃmənt/ /ˌæntaɪɪˈstæblɪʃmənt/

Định nghĩa

adjective

Chống đối hệ thống, chống chính quyền, phản kháng thể chế.

Ví dụ :

Tờ báo sinh viên đăng một bài viết phản kháng thể chế, chỉ trích quy định về trang phục mới của ban giám hiệu nhà trường.