

antiestablishment
Định nghĩa
Từ liên quan
administration noun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.
published verb
/ˈpʌblɪʃt/
Xuất bản, phát hành, công bố.
criticizing verb
/ˈkrɪtɪˌsaɪzɪŋ/