BeDict Logo

picayune

/ˌpɪ.kəˈjuːn/ /ˌpɪ.kiˈjun/
Hình ảnh minh họa cho picayune: Chuyện bé xé ra to, chuyện vặt vãnh, chuyện không đáng.
noun

Chuyện bé xé ra to, chuyện vặt vãnh, chuyện không đáng.

Cô giáo bỏ qua cái chuyện bé xé ra to của học sinh về màu sơn tường lớp học, thay vào đó tập trung vào việc quan trọng hơn là hoàn thành bài học về phân số.

Hình ảnh minh họa cho picayune: Nhỏ nhặt, vặt vãnh, không đáng kể.
adjective

Nhỏ nhặt, vặt vãnh, không đáng kể.

Họ cãi nhau chỉ vì một chi tiết nhỏ nhặt – là dùng bút xanh hay bút xanh lá cây để ký thiệp – đến nỗi tôi không thể tin được là họ thực sự đang gây gổ.

Hình ảnh minh họa cho picayune: Nhỏ mọn, ích kỷ, xoắn xuýt.
adjective

Nhỏ mọn, ích kỷ, xoắn xuýt.

Những lời phàn nàn nhỏ mọn, ích kỷ của người nhân viên về cái máy pha cà phê ở văn phòng đã làm cả nhóm xao nhãng, không tập trung vào các thời hạn quan trọng của dự án.