Hình nền cho establishment
BeDict Logo

establishment

/ɪˈstæblɪʃmənt/

Định nghĩa

noun

Sự thành lập, sự thiết lập, sự xác nhận.

Ví dụ :

Kể từ khi họ thành lập công ty vào năm 1984, họ đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu.
noun

Giới cầm quyền, thế lực thống trị.

Ví dụ :

Giới lãnh đạo nhà trường không muốn áp dụng các phương pháp giảng dạy mới, mà thích giữ các cách dạy truyền thống hơn.