BeDict Logo

sketches

/ˈskɛtʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho sketches: Phác họa, tiểu phẩm, kịch ngắn.
noun

Chương trình hài kịch có nhiều tiểu phẩm ngắn về những buổi hẹn hò đầu tiên ngượng ngùng và cuộc sống văn phòng.

Hình ảnh minh họa cho sketches: Phóng sự trào phúng, biếm họa chính trị.
noun

Phóng sự trào phúng, biếm họa chính trị.

Những phóng sự trào phúng chính trị của tờ báo hài hước và phóng đại đến nỗi ai cũng mong chờ đọc chúng mỗi tuần.

Hình ảnh minh họa cho sketches: Phác họa toán học.
noun

Nhà khoa học máy tính đã dùng các phác họa toán học để định nghĩa một cách chính thức cấu trúc dữ liệu của nền tảng mạng xã hội mới, đảm bảo các thành phần của nó tương tác chính xác với nhau.