Hình nền cho sketches
BeDict Logo

sketches

/ˈskɛtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuốn sổ tay của họa sĩ chứa đầy những bản phác thảo nhanh, ghi lại những ý tưởng thoáng qua cho các bức tranh sau này.
noun

Phác thảo, bản phác thảo, nét phác họa.

Ví dụ :

Trước khi giao bài tập nghiên cứu, giáo viên đã cho chúng tôi những bản phác thảo ngắn gọn về từng nhân vật lịch sử.
noun

Ví dụ :

Chương trình hài kịch có nhiều tiểu phẩm ngắn về những buổi hẹn hò đầu tiên ngượng ngùng và cuộc sống văn phòng.
noun

Phóng sự trào phúng, biếm họa chính trị.

Ví dụ :

Những phóng sự trào phúng chính trị của tờ báo hài hước và phóng đại đến nỗi ai cũng mong chờ đọc chúng mỗi tuần.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học máy tính đã dùng các phác họa toán học để định nghĩa một cách chính thức cấu trúc dữ liệu của nền tảng mạng xã hội mới, đảm bảo các thành phần của nó tương tác chính xác với nhau.