adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về trọng tài, có tính trọng tài. Relating to arbitration. Ví dụ : "The company agreed to the arbitral decision, ending the contract dispute. " Công ty đã đồng ý với phán quyết của trọng tài, qua đó chấm dứt tranh chấp hợp đồng. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc