noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng, tranh cãi, tranh luận. An argument or debate. Ví dụ : "They had a bit of a disagreement about what color to paint the bedroom, but they have reached a compromise." Họ đã có một chút bất đồng về việc nên sơn phòng ngủ màu gì, nhưng cuối cùng đã đạt được thỏa hiệp. communication attitude word toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng, sự bất đồng, sự không đồng ý, sự trái ý. A condition of not agreeing or concurring. Ví dụ : "The theory shows considerable disagreement with the data." Lý thuyết này cho thấy sự bất đồng đáng kể với dữ liệu thu thập được. attitude condition communication philosophy politics society state toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc