noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tải khớp nối, xe công-ten-nơ. An articulated lorry. Ví dụ : "The artic carrying the school supplies blocked traffic on the narrow street. " Chiếc xe công-ten-nơ chở đồ dùng học tập đã chắn ngang đường, gây tắc nghẽn trên con phố hẹp. vehicle machine technical traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe buýt khớp nối. An articulated bus. Ví dụ : "The long artic struggled to make the sharp turn at the busy intersection. " Chiếc xe buýt khớp nối dài ngoằng vất vả lắm mới cua được khúc cua gắt ở ngã tư đông đúc. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc