Hình nền cho articulated
BeDict Logo

articulated

/ɑːrˈtɪkjuleɪtɪd/ /ɑːrˈtɪkjəleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Diễn đạt rõ ràng, trình bày mạch lạc.

Ví dụ :

Giáo viên diễn đạt rõ ràng hướng dẫn bài tập về nhà để mọi người đều hiểu.
adjective

Có khớp nối.

Ví dụ :

Chiếc xe buýt có khớp nối khó khăn lắm mới vượt qua được khúc cua hẹp, hai phần thân xe uốn cong để giữ xe đi đúng đường.