noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt tàn, đồ đựng tàn thuốc. A receptacle for ash and butts from cigarettes and cigars. Ví dụ : "My grandfather kept a small ashtray on his desk, ready for his after-dinner cigarette. " Ông tôi luôn để một cái gạt tàn nhỏ trên bàn làm việc, sẵn sàng cho điếu thuốc sau bữa tối. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc