Hình nền cho tips
BeDict Logo

tips

/tɪps/

Định nghĩa

noun

Vành tai, chóp tai.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra vành tai và chóp tai của đứa trẻ để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
noun

Bãi thải, bãi phế thải.

Ví dụ :

Hội đồng địa phương vận hành một vài bãi phế thải, nơi người dân có thể vứt bỏ rác thải từ vườn và đồ đạc cũ.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc dài, anh ấy ra công viên thư giãn và dốc chai bia lớn của mình xuống cỏ như một lễ vật dâng lên mặt trời lặn.
noun

Ví dụ :

Chú tôi, người làm việc ở sở giao dịch chứng khoán, thỉnh thoảng cho tôi vài mẹo về việc nên đầu tư vào công ty nào.