Hình nền cho receptacle
BeDict Logo

receptacle

/ɹɪˈsɛp.tə.kl̩/ /ɹi-/

Định nghĩa

noun

Vật chứa, đồ đựng.

Ví dụ :

Làm ơn vứt khăn giấy đã sử dụng vào thùng rác.
noun

Bầu chứa, đế hoa.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học kiểm tra phần ngọn của cành rong biển, chú ý đến bầu chứa (receptacle) đầy các túi bào tử sinh sản nhỏ li ti.