adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói. Of food, preserved by treatment with smoke. Ví dụ : "smoked salmon" Cá hồi xông khói. food participle past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám khói, hun khói. Of glass, tinted. Ví dụ : "The sunglasses had smoked lenses, protecting her eyes from the bright sun. " Kính râm có tròng kính ám khói, giúp bảo vệ mắt cô ấy khỏi ánh nắng chói chang. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút thuốc. To inhale and exhale the smoke from a burning cigarette, cigar, pipe, etc. Ví dụ : "My grandfather smoked a pipe after dinner every night. " Ông tôi hút tẩu sau bữa tối mỗi tối. action body culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút thuốc, rít thuốc. To inhale and exhale tobacco smoke. Ví dụ : "Do you smoke?" Bạn có hút thuốc không? medicine substance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, bốc khói. To give off smoke. Ví dụ : "My old truck was still smoking even after the repairs." Chiếc xe tải cũ của tôi vẫn còn bốc khói ngay cả sau khi sửa chữa. nature action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hun khói, xông khói. To preserve or prepare (food) for consumption by treating with smoke. Ví dụ : "My grandfather smoked salmon every year for our family's holiday feast. " Ông tôi hun khói cá hồi mỗi năm cho bữa tiệc ngày lễ của gia đình. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói. To dry or medicate by smoke. Ví dụ : "My grandfather smoked salmon in his backyard smokehouse every fall. " Vào mỗi mùa thu, ông tôi thường hun khói cá hồi trong nhà xông khói ở sau vườn. food medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói, ướp khói. To fill or scent with smoke; hence, to fill with incense; to perfume. Ví dụ : "The chef smoked the rosemary sprigs to infuse a subtle, earthy flavor into the dish. " Đầu bếp đã xông khói những nhánh hương thảo để tạo thêm hương vị đất tinh tế cho món ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che phủ. To make unclear or blurry. Ví dụ : "The fog completely smoked the distant buildings, making them impossible to see clearly. " Sương mù dày đặc che phủ hoàn toàn những tòa nhà ở đằng xa, làm chúng mờ hẳn đi và không thể nhìn rõ được nữa. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy hết mình, biểu diễn hết mình. (chiefly as present participle) To perform (e.g. music) energetically or skillfully. Ví dụ : "The jazz band was really smoked that night; the audience couldn't stop cheering. " Tối hôm đó, ban nhạc jazz đã cháy hết mình; khán giả vỗ tay không ngớt. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vượt mặt. To beat someone at something. Ví dụ : "We smoked them at rugby." Chúng tôi đã đánh bại họ một cách dễ dàng trong môn bóng bầu dục. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn hạ, hạ sát. To kill, especially with a gun. Ví dụ : "He got smoked by the mob." Hắn bị băng đảng xã hội đen bắn hạ. weapon war police military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, tẩn, dần cho một trận. To thrash; to beat. Ví dụ : "The other team really smoked us in the basketball game; we didn't even come close. " Đội kia tẩn cho đội mình một trận trong trận bóng rổ; tụi mình thua tan nát luôn. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, phát hiện. To smell out; to hunt out; to find out; to detect. Ví dụ : "The detective smoked out the suspect by tracing their financial records. " Thám tử đã đánh hơi ra nghi phạm bằng cách lần theo dấu vết các giao dịch tài chính của họ. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt. To ridicule to the face; to mock. Ví dụ : "The older kids smoked the new student for wearing mismatched socks on his first day. " Đám học sinh lớn tuổi hơn chế nhạo cậu học sinh mới vì đi tất không đôi vào ngày đầu tiên đến trường. attitude character communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, cháy âm ỉ. To burn; to be kindled; to rage. Ví dụ : "The fire smoked furiously after the explosion, making it difficult for the firefighters to approach. " Ngọn lửa bốc khói nghi ngút và cháy âm ỉ dữ dội sau vụ nổ, khiến lính cứu hỏa khó tiếp cận. energy physics nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, làm bốc khói. To raise a dust or smoke by rapid motion. Ví dụ : "The car smoked dust as it sped down the dirt road. " Chiếc xe bốc khói bụi mù mịt khi lao nhanh trên con đường đất. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trận, Lãnh đủ, Bị phạt nặng. To suffer severely; to be punished. Ví dụ : "After getting caught cheating on the exam, he smoked when his parents found out. " Bị phát hiện gian lận trong kỳ thi, cậu ta lãnh đủ khi bố mẹ biết chuyện. suffering negative action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt vạ, phạt chạy. To punish (a person) for a minor offense by excessive physical exercise. Ví dụ : "The coach smoked the team after they were late for practice, making them do push-ups until they were exhausted. " Huấn luyện viên bắt vạ cả đội sau khi họ đến muộn buổi tập, bắt họ hít đất đến kiệt sức. military sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hun khói, làm ám khói. To cover (a key blank) with soot or carbon to aid in seeing the marks made by impressioning. Ví dụ : "The locksmith smoked the key blank with a candle flame to reveal the tiny marks where the lock pins were pressing against the metal. " Người thợ khóa hun khói phôi chìa bằng ngọn nến để làm lộ ra những vết nhỏ li ti nơi các chốt khóa ấn vào kim loại. technical technology machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc