Hình nền cho smoked
BeDict Logo

smoked

/sməʊkt/ /smoʊkt/

Định nghĩa

adjective

Xông khói, hun khói.

Ví dụ :

"smoked salmon"
Cá hồi xông khói.
verb

Hun khói, làm ám khói.

Ví dụ :

Người thợ khóa hun khói phôi chìa bằng ngọn nến để làm lộ ra những vết nhỏ li ti nơi các chốt khóa ấn vào kim loại.