verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, chấp thuận. To agree; to give approval. Ví dụ : "After considering all the options, the student assented to the teacher's request to rewrite the essay. " Sau khi cân nhắc mọi lựa chọn, học sinh đã đồng ý với yêu cầu viết lại bài luận của giáo viên. attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, chấp thuận. To admit a thing as true. Ví dụ : "After reviewing the evidence, the jury assented to the defendant's guilt. " Sau khi xem xét các bằng chứng, bồi thẩm đoàn đã đồng ý rằng bị cáo có tội. communication language attitude statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc