Hình nền cho rewrite
BeDict Logo

rewrite

/ˈɹiː.ɹaɪt/ /ɹiːˈɹaɪt/ /ˈɹi.ɹaɪt/ /ɹiˈɹaɪt/

Định nghĩa

noun

Việc viết lại, Bản viết lại.

Ví dụ :

"The film script underwent a rewrite for the European market."
Kịch bản phim đã được viết lại để phù hợp với thị trường châu Âu.