noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương sên. The anklebone. Ví dụ : "The doctor examined the patient's swollen astragalus after the basketball injury. " Sau khi bị thương lúc chơi bóng rổ, bác sĩ đã kiểm tra xương sên bị sưng của bệnh nhân. anatomy medicine body physiology part organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng kỳ A herb of the genus Astragalus. Ví dụ : "My grandmother takes astragalus as a supplement to help boost her immune system during the cold season. " Bà tôi uống hoàng kỳ như một loại thực phẩm chức năng để tăng cường hệ miễn dịch trong mùa lạnh. plant medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc