Hình nền cho sting
BeDict Logo

sting

/stɪŋ/

Định nghĩa

noun

Vết đốt, vết châm.

Ví dụ :

Sau khi con ong bay đi, một vết đốt đỏ ửng xuất hiện trên cánh tay cô ấy.
noun

Tiếng trống bồi, Đoạn nhạc ngắn gây cười.

Ví dụ :

Diễn viên hài dừng lại, kể câu chuyện cười, rồi tay trống thêm một tiếng trống bồi nhanh để nhấn mạnh vào đoạn gây cười.
noun

Ví dụ :

Chương trình trò chơi đó sử dụng một đoạn nhạc ngắn đầy kịch tính để báo hiệu khi người chơi trả lời sai.
noun

Lời châm biếm sâu cay, lời nói móc.

Ví dụ :

Lời xúc phạm của cô ta được ngụy trang khéo léo dưới hình thức một lời khen, nhưng cái móc nằm ở lời cuối cùng: "Thương bạn quá đi thôi."