noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đốt, vết châm. A bump left on the skin after having been stung. Ví dụ : "After the bee flew away, a red sting appeared on her arm. " Sau khi con ong bay đi, một vết đốt đỏ ửng xuất hiện trên cánh tay cô ấy. body appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đốt, Ngòi châm. A bite by an insect. Ví dụ : "The bee's sting hurt Lily's finger. " Vết đốt của con ong làm ngón tay của Lily bị đau. animal insect sensation biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi, vòi chích. A pointed portion of an insect or arachnid used for attack. Ví dụ : "The bee's sting caused a painful reaction. " Ngòi chích của con ong gây ra một phản ứng đau đớn. insect animal weapon part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, sự nhói, cơn nhói. A sharp, localised pain primarily on the epidermis Ví dụ : "The mosquito bite left a small, itchy sting on my arm. " Vết muỗi đốt để lại một cơn nhói nhỏ và ngứa trên cánh tay tôi. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi châm, gai đốt. A sharp-pointed hollow hair seated on a gland which secretes an acrid fluid, as in nettles. Ví dụ : "The stinging nettles grew along the edge of the schoolyard. " Cây tầm ma có ngòi châm mọc dọc theo rìa sân trường. biology plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đốt, ngòi châm, sự châm chích. The thrust of a sting into the flesh; the act of stinging; a wound inflicted by stinging. Ví dụ : "The bee's sting hurt my finger. " Vết ong đốt làm ngón tay tôi đau. organism animal insect body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đánh úp, Cuộc bố ráp. (law enforcement) A police operation in which the police pretend to be criminals in order to catch a criminal. Ví dụ : "The police sting operation caught the art thief red-handed. " Cuộc bố ráp của cảnh sát đã bắt quả tang tên trộm tranh nghệ thuật. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng trống bồi, Đoạn nhạc ngắn gây cười. A short percussive phrase played by a drummer to accent the punchline in a comedy show. Ví dụ : "The comedian paused, told the joke, and the drummer added a quick sting to emphasize the punchline. " Diễn viên hài dừng lại, kể câu chuyện cười, rồi tay trống thêm một tiếng trống bồi nhanh để nhấn mạnh vào đoạn gây cười. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc ngắn, nhạc hiệu. A brief sequence of music used in films, TV, and video games as a form of scenic punctuation or to identify the broadcasting station. Ví dụ : "The game show used a short, dramatic sting to signal when a contestant answered incorrectly. " Chương trình trò chơi đó sử dụng một đoạn nhạc ngắn đầy kịch tính để báo hiệu khi người chơi trả lời sai. music entertainment media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, trụ đỡ. A support for a wind tunnel model which extends parallel to the air flow. Ví dụ : "The wind tunnel model's sting was carefully adjusted to ensure accurate airflow readings. " Cái trụ đỡ của mô hình trong hầm gió đã được điều chỉnh cẩn thận để đảm bảo các kết quả đo luồng khí chính xác. technical science physics device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nọc độc, sự đau nhói. The harmful or painful part of something. Ví dụ : "The sting of the criticism made her want to quit the project. " Sự cay nghiệt của lời chỉ trích khiến cô ấy muốn bỏ ngang dự án. sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự châm chích, Sự kích thích, Sự thôi thúc. A goad; incitement. Ví dụ : "The sting of failing the test motivated her to study harder next time. " Cảm giác bị châm chích vì trượt bài kiểm tra đã thôi thúc cô ấy học hành chăm chỉ hơn vào lần tới. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời châm biếm sâu cay, lời nói móc. The concluding point of an epigram or other sarcastic saying. Ví dụ : "Her insult was cleverly disguised as a compliment, but the sting was in the final word: "Bless your heart." " Lời xúc phạm của cô ta được ngụy trang khéo léo dưới hình thức một lời khen, nhưng cái móc nằm ở lời cuối cùng: "Thương bạn quá đi thôi." language writing literature communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, đốt, làm nhức nhối. To hurt, usually by introducing poison or a sharp point, or both. Ví dụ : "Right so came out an adder of a little heathbush, and it stung a knight in the foot." Thế là một con rắn độc từ bụi cây nhỏ bò ra và chích vào chân một hiệp sĩ. sensation action organism insect animal biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, đốt. (of an insect) To bite. Ví dụ : "The bee will sting you if you get too close to its hive. " Con ong sẽ chích/đốt bạn nếu bạn đến quá gần tổ của nó. animal insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, nhói đau, cắn rứt. (sometimes figurative) To hurt, to be in pain. Ví dụ : "My hand stings after knocking on the door so long." Tay tôi nhói đau sau khi gõ cửa lâu quá. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, châm, làm đau nhói. To cause harm or pain to. Ví dụ : "I thought I could park in front of the hotel, but they stung me for five pounds!" Tôi cứ tưởng có thể đỗ xe trước khách sạn, ai ngờ họ chém tôi tận năm bảng! sensation action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc