Hình nền cho fractured
BeDict Logo

fractured

/ˈfræktʃərd/ /ˈfræktʃərəd/

Định nghĩa

verb

Gãy, làm gãy, rạn nứt.

Ví dụ :

Trong lúc vội vàng chạy vào phòng thí nghiệm, cậu sinh viên vụng về đã làm gãy ống nghiệm.