noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẩy mạnh, cú hích. A push from behind, as to one who is endeavoring to climb. Ví dụ : "The boost from her supportive family gave her the confidence to climb the corporate ladder. " Cú hích từ gia đình luôn ủng hộ đã giúp cô ấy tự tin leo lên các bậc thang sự nghiệp. action aid toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thúc đẩy, sự tăng cường, sự hỗ trợ. Something that helps, or adds power or effectiveness; assistance. Ví dụ : "The extra tutoring was a big boost to Sarah's math grades. " Việc được kèm cặp thêm đã giúp Sarah cải thiện đáng kể điểm số môn toán. aid achievement energy business technology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng áp. (automotive engineering) A positive intake manifold pressure in cars with turbochargers or superchargers. Ví dụ : "The car's turbocharger produced a strong boost, making it accelerate quickly. " Bộ tăng áp của xe tạo ra một áp suất tăng áp mạnh mẽ, giúp xe tăng tốc rất nhanh. technical vehicle machine energy industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lên, nâng lên, vịn. To lift or push from behind (one who is endeavoring to climb); to push up. Ví dụ : "The teacher boosted the struggling student's hand, helping him reach the top shelf. " Cô giáo vịn tay đẩy em học sinh đang loay hoay lên, giúp em với tới được cái kệ trên cao. action achievement aid toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy mạnh, tăng cường. (by extension) To help or encourage (something) to increase or improve; to assist in overcoming obstacles. Ví dụ : "This campaign will boost your chances of winning the election." Chiến dịch này sẽ giúp tăng cường cơ hội thắng cử của bạn. achievement business economy aid toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, móc túi. To steal. Ví dụ : "The thief boosted the expensive bicycle from the shop. " Tên trộm đó đã ăn cắp chiếc xe đạp đắt tiền từ cửa hàng. property police action law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích bình, câu bình. To jump-start a vehicle by using cables to connect the battery in a running vehicle to the battery in a vehicle that won't start. Ví dụ : "The car wouldn't start, so my dad had to boost it. " Xe không nổ máy được, nên ba tôi phải kích bình cho nó. vehicle energy technology utility machine toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm nhắc lại, tiêm tăng cường. To give a booster shot to. Ví dụ : "The doctor will boost her immunity by giving her a flu shot. " Bác sĩ sẽ tiêm nhắc lại vắc-xin cúm cho cô ấy để tăng cường hệ miễn dịch. medicine virus toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, khuếch đại. To amplify; to signal boost. Ví dụ : "The teacher's positive comments boosted the student's confidence. " Những lời nhận xét tích cực của giáo viên đã giúp học sinh tự tin hơn rất nhiều. communication technology media internet signal toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc