Hình nền cho tripped
BeDict Logo

tripped

/tɹɪpt/

Định nghĩa

verb

Vấp, trượt chân, sẩy chân.

Ví dụ :

Cẩn thận kẻo vấp phải rễ cây đó.
verb

Ví dụ :

Anh ta làm ầm ĩ lên vì một lỗi nhỏ trong bài tập về nhà, la hét và ném sách vở lung tung.