Hình nền cho attentively
BeDict Logo

attentively

/əˈtɛntɪvli/ /əˈtɛnɾɪvli/

Định nghĩa

adverb

Chú tâm, cẩn thận, ân cần.

Ví dụ :

Học sinh chăm chú lắng nghe những chỉ dẫn của giáo viên.