Hình nền cho avant
BeDict Logo

avant

/əˈvɑnt/ /ˈævɑnt/

Định nghĩa

noun

Tiền quân, đội tiên phong.

Ví dụ :

Đội tiên phong của cuộc tuần hành phản đối mang theo các biểu ngữ yêu cầu cấp vốn tốt hơn cho trường học.