Hình nền cho uprising
BeDict Logo

uprising

/ˈʌpˌraɪzɪŋ/ /ˈʌpˌraɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nổi dậy, trỗi dậy, vươn lên.

Ví dụ :

"The sun is uprising now, painting the sky with orange and pink. "
Mặt trời đang vươn lên, tô điểm bầu trời bằng sắc cam và hồng.
noun

Khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc nổi dậy.

Ví dụ :

Cuộc nổi dậy của học sinh chống lại những quy định nghiêm ngặt của trường đã dẫn đến sự thay đổi chính sách.