noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dẹp tan, Sự trấn áp, Sự đàn áp. A subduing. Ví dụ : "The quell of the student's disruptive behavior allowed the teacher to continue the lesson. " Sự dẹp tan hành vi quấy rối của học sinh đã giúp giáo viên tiếp tục bài giảng. action military politics police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẹp tan, đàn áp, trấn áp. To subdue, to put down; to silence or force (someone) to submit. Ví dụ : "The teacher quelled the noisy students by asking them to raise their hands. " Cô giáo đã trấn áp sự ồn ào của học sinh bằng cách yêu cầu các em giơ tay. politics government action military police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, trấn áp, dẹp tan. To suppress, to put an end to (something); to extinguish. Ví dụ : "to quell grief" Để dập tắt nỗi đau buồn. action government military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, trấn áp, tiêu diệt. To kill. Ví dụ : "The soldier was ordered to quell the enemy. " Người lính được lệnh tiêu diệt kẻ thù. action war military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu đi, giảm bớt, lắng xuống. To be subdued or abated; to diminish. Ví dụ : "A glass of water can quell thirst. " Một ly nước có thể làm dịu cơn khát. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, từ trần, hy sinh. To die. Ví dụ : "The old dog, weakened by age, eventually quelled. " Con chó già, yếu dần vì tuổi cao, cuối cùng cũng qua đời. soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn, suối nguồn. A source, especially a spring. Ví dụ : "The mountain quell provided fresh, clean water for the entire village. " Suối nguồn trên núi cung cấp nước ngọt và sạch cho cả làng. geology nature environment geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, trào dâng. An emotion or sensation which rises suddenly. Ví dụ : "A sudden quell of excitement rushed over Sarah as she saw her name on the honor roll. " Một cảm xúc phấn khích trào dâng bất ngờ ập đến với Sarah khi cô thấy tên mình trên bảng danh dự. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc