Hình nền cho banner
BeDict Logo

banner

/ˈbænə/ /ˈbænɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lá cờ mới của trường, có in hình linh vật của trường, đã được tung bay tại trận bóng đá.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc biểu tình, các sinh viên mang theo một băng rôn lớn có dòng chữ "Hãy cứu thư viện!".
noun

Biểu ngữ quảng cáo, banner quảng cáo.

Ví dụ :

Trang web của trường có một banner quảng cáo đầy màu sắc để quảng bá cho buổi biểu diễn tài năng sắp tới.
noun

Kỳ.

A type of administrative division in Inner Mongolia, China (хошуу/旗) and Tuva (кожуун), made during the Qing dynasty. At this time, Outer Mongolia and part of Xinjiang were also divided this way.

Ví dụ :

Hệ thống kỳ (banner) trong lịch sử ở Nội Mông đã ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội của khu vực này trong nhiều thế kỷ.
noun

Người cấm, người ngăn cấm.

Ví dụ :

Hội đồng thị trấn chia rẽ; một số thành viên muốn cho phép bắn pháo hoa, nhưng thị trưởng là một người kiên quyết ngăn cấm việc này, với lý do lo ngại về an toàn.