Hình nền cho backcombing
BeDict Logo

backcombing

/ˈbækˌkoʊmɪŋ/ /ˈbækˌkoʊmɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Đánh rối, bới ngược.

Ví dụ :

Cô ấy dành vài phút đánh rối tóc để tạo độ phồng trước khi đi dự tiệc.