noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay trêu chọc, kẻ trêu ghẹo. One who teases. Ví dụ : "The tease in the class was always making fun of other students. " Cái đứa hay trêu chọc trong lớp lúc nào cũng chọc ghẹo mấy bạn khác. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, lời trêu ghẹo. A single act of teasing. Ví dụ : "Her constant smile suggested the tease was meant in good fun. " Nụ cười luôn nở trên môi cô ấy cho thấy lời trêu ghẹo đó chỉ là đùa vui thôi. communication action entertainment human character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trêu ghẹo, kẻ trêu chọc. One who deliberately arouses others (usually men) sexually with no intention of satisfying that arousal. Ví dụ : "The popular student was known as a tease, always flirting with boys but never pursuing a relationship. " Cô học sinh nổi tiếng đó được biết đến như một người chuyên trêu ghẹo tình cảm, lúc nào cũng tán tỉnh các bạn nam nhưng không bao giờ tiến tới một mối quan hệ nghiêm túc nào cả. sex person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, tẽ, xé tơi. To separate the fibres of a fibrous material. Ví dụ : "The weaver teased the flax fibers to make them smoother and easier to spin. " Người thợ dệt tẽ sợi lanh ra cho chúng mềm mại và dễ kéo thành sợi hơn. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bông, chải phồng. To comb (originally with teasels) so that the fibres all lie in one direction. Ví dụ : "The textile worker carefully used the teasels to tease the wool fibers, aligning them perfectly for spinning into yarn. " Người thợ dệt cẩn thận dùng quả cây gai để đánh bông sợi len, chải cho chúng thẳng hàng hoàn hảo để kéo thành sợi. agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rối. To back-comb. Ví dụ : "Before the school dance, Sarah teased her hair to give it more volume. " Trước buổi dạ hội ở trường, Sarah đã đánh rối tóc để làm cho tóc trông dày hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo. To poke fun at. Ví dụ : "My brother teased me about my new haircut all day. " Cả ngày hôm nay, em trai cứ trêu chọc kiểu tóc mới của tôi. communication language human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, làm phiền. To provoke or disturb; to annoy. Ví dụ : "The loud music from the party next door was teasing the neighbours, making it hard for them to sleep. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên đang làm phiền hàng xóm, khiến họ khó ngủ. communication action character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, chọc tức. To manipulate or influence the behavior of, especially by repeated acts of irritation. Ví dụ : "My little brother constantly teased me about my messy room to irritate me. " Để chọc tức em, thằng em trai cứ luôn miệng trêu chọc chuyện phòng bừa bộn của chị. action character mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, dụ dỗ. To entice, tempt. Ví dụ : "The bakery window, filled with colorful cakes, seemed to tease me with its delicious offerings. " Cửa sổ tiệm bánh, với đầy ắp những chiếc bánh đầy màu sắc, như đang dụ dỗ tôi bằng những món ngon tuyệt vời của nó. action character entertainment communication mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhá hàng, hé lộ. To show as forthcoming, in the manner of a teaser. Ví dụ : "The teacher teased a glimpse of the final exam questions, showing just a few to pique students' interest. " Giáo viên nhá hàng một vài câu hỏi trong đề thi cuối kỳ, chỉ cho học sinh xem lướt qua để khơi gợi sự tò mò của họ. communication media entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc