verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lệnh, bảo. To issue a command; to tell. Ví dụ : "He bade me come in." Anh ấy bảo tôi vào nhà đi. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời, triệu tập. To invite; to summon. Ví dụ : "She was bidden to the wedding." Cô ấy đã được mời đến dự đám cưới. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, vẫy chào. To utter a greeting or salutation. Ví dụ : "The teacher bade the students good morning before the bell rang. " Trước khi chuông reo, cô giáo đã chào "chào buổi sáng" với các em học sinh. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc