Hình nền cho salutation
BeDict Logo

salutation

/sæljəˈteɪʃən/ /səˌljuˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lời chào, sự chào hỏi.

Ví dụ :

"The email began with a simple salutation: "Dear Mr. Jones,". "
Email đó bắt đầu bằng một lời chào đơn giản: "Ông Jones kính mến,".