Hình nền cho command
BeDict Logo

command

/kəˈmɑːnd/ /kəˈmænd/

Định nghĩa

noun

Lệnh, chỉ thị.

Ví dụ :

"I was given a command to cease shooting."
Tôi nhận được lệnh ngừng bắn.
noun

Ví dụ :

Hội học sinh là lực lượng chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện gây quỹ hàng năm của trường.