verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lệnh, bảo, sai khiến. To issue a command; to tell. Ví dụ : "He bade me come in." Anh ấy bảo tôi vào nhà. language communication word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời, triệu tập. To invite; to summon. Ví dụ : "She was bidden to the wedding." Cô ấy đã được mời đến dự đám cưới. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, chúc. To utter a greeting or salutation. Ví dụ : "The teacher bidden the class a good morning before starting the lesson. " Cô giáo chào cả lớp một buổi sáng tốt lành trước khi bắt đầu bài học. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nếm trải. To bear; to endure; to tolerate. Ví dụ : "While rarely used in modern English, a simple example using "bidden" in the archaic sense of "to endure" could be: "He had bidden much hardship during the war, but never lost hope." " Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều gian khổ trong chiến tranh, nhưng không bao giờ mất hy vọng. suffering emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ, trú ngụ, cư ngụ, ở. To dwell or reside in a location; to abide. Ví dụ : "My grandmother has bidden in the same small town all her life. " Bà tôi đã cư ngụ ở thị trấn nhỏ này cả đời. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi, lưu lại, ở lại. To wait; to be in expectation; to stay; to remain. Ví dụ : "Sentence: The children were bidden to stay inside until the rain stopped. " Bọn trẻ được dặn dò phải ở trong nhà cho đến khi mưa tạnh. time action being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait for; to await. Ví dụ : "The students were bidden to remain quiet while the teacher explained the new assignment. " Học sinh được yêu cầu phải giữ im lặng trong lúc giáo viên giảng giải bài tập mới. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc