adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, hoàn toàn. Outer; furthest out, most remote. Ví dụ : "The uttermost branches of the oak tree reached high above the house. " Những cành ngoài cùng của cây sồi vươn cao hơn cả ngôi nhà. position geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài, bên ngoài. Outward. Ví dụ : "The teacher's utter disappointment was evident in her tone of voice. " Sự thất vọng lộ rõ của cô giáo thể hiện rõ trong giọng nói của cô. appearance being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, hoàn toàn, dứt khoát. Absolute, unconditional, total, complete. Ví dụ : "utter ruin; utter darkness" Sự sụp đổ hoàn toàn; bóng tối tuyệt đối. quality degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phát ra, nói ra. To produce (speech or other sounds) with one's voice. Ví dụ : "The teacher uttered a few words of encouragement to the shy student. " Cô giáo đã thốt ra vài lời động viên với cậu học sinh nhút nhát. language communication sound action linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ra, thốt ra, bày tỏ. To reveal or express (an idea, thought, desire, etc.) with speech. Ví dụ : "My brother uttered a complaint about the noisy neighbors. " Anh trai tôi thốt ra một lời phàn nàn về những người hàng xóm ồn ào. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra, kêu lên. To produce (a noise) (of an inanimate object). Ví dụ : "The old clock in the hallway uttered a loud tick-tock. " Chiếc đồng hồ cổ ở hành lang phát ra tiếng "tích tắc" rất lớn. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ, phun ra. To spit or blow (something) out of one's mouth. Ví dụ : "The toddler took a bite of the spicy pepper and then began to utter the food all over the table. " Đứa bé vừa cắn miếng ớt cay xè liền bắt đầu phun thức ăn ra khắp bàn. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra. To emit or give off (breath). Ví dụ : "The sick child was uttering shallow breaths. " Đứa bé ốm yếu đang thốt ra những hơi thở yếu ớt. physiology body sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, chảy. To shed (a tear or tears). Ví dụ : "Seeing the lost puppy, the little girl couldn't help but utter a tear. " Thấy chú chó con bị lạc, cô bé không kìm được mà rơi một giọt nước mắt. emotion body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, chào bán. To offer (something) for sale; to sell. Ví dụ : "The farmer planned to utter his fresh produce at the local market on Saturday. " Người nông dân dự định bán nông sản tươi của mình ở chợ địa phương vào thứ bảy. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, đưa vào lưu thông. To put (currency) into circulation. Ví dụ : "The bank recently uttered new twenty-dollar bills into the economy. " Ngân hàng vừa mới phát hành những tờ hai mươi đô la mới vào nền kinh tế. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ra, thốt ra, tiết lộ. To show (something that has been hidden); to reveal the identity of (someone). Ví dụ : "The detective finally uttered the suspect's name, revealing the truth of the robbery. " Cuối cùng, thám tử đã tiết lộ tên của nghi phạm, phơi bày sự thật về vụ trộm. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phát ra. To send or put (something) out. Ví dụ : "The child, nervous before his school play, finally managed to utter the first line of his script. " Đứa trẻ, vì lo lắng trước buổi diễn ở trường, cuối cùng cũng cố gắng thốt ra được câu đầu tiên trong kịch bản. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc